Bảng Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn phổ biến ở Việt Nam

Hộp Viên uống đốt mỡ giảm cân Hydroxycut Hardcore Elite 360 viên

Blackmores

Danh sách thành phần dinh dưỡng trong thức ăn thường gặp hằng ngày rất thích hợp cho các bạn tập Gym cần để giúp căng bằng lượng Calo, Protein và chất béo. Để các bạn có thể lựa chọn cho nhu cầu của mình là tăng cân hoặc giảm mỡ tăng cơ.

Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn
Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn

Bảng thành phần dinh dưỡng trong thức ăn gồm có

Xem thêm:

Bia rượu

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Bia thường (350ml)
139
10.8
1.1
0
Bia nhẹ350ml
103
5.2
1.0
0

Rượu (Mỗi 1 ly)

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Rượu tráng
70
0.8
0.1
0
Rượu đỏ
74
1.8
0.2
0
Sâm banh
85
2
0
0
Sparkling Trắng
93
4
0
0
Sparkling Đỏ
89
3
0
0

 

Thành Phần dinh dưỡng trong chuối

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Trái rất nhỏ (dưới 15cm)
72
18.5
0.9
0.3
Trái nhỏ
90
23.1
1.1
0.3
Trái vừa (17-20cm)
105
26.9
1.3
0.4
Trái lớn
121
31.1
1.5
0.5
Rất lớn ( > 22cm)
138
34.7
1.7
0.5

Chuối cung cấp rất nhiều Vitamin B6, C và chiếm khoảng 30-40% nếu bạn dùng hằng ngày.

Thịt bò

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Thăn đầu, tách nạc và mỡ, Mỡ chiếm 1/8,chiên
313
28.77
21.06
8.18
Vai, 1 miếng bít tết, tách chất béo và nạc, 1/4 mỡ, om
272
26.19
17.73
6.699
Thịt mông, 95% thịt nạc / 5% mỡ, chiên
193
29.17
1.34
2.698
Thịt mông, 95% thịt nạc / 5% mỡ, nướng
164
25.8
5.94
2.696
Thịt mông, tách mỡ, Nướng
176
27.68
6.42
2.288

 

Thịt gà (100g)

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Nướng, có da + thịt
223
23.97
13.39
3.74
Nướng, chỉ có thịt
153
27.13
7.07
1.08
Ức gà nướng
151
28.98
3.03
0.85

 

Thành Phần dinh dưỡng trong Trứng

Chú thích (1 OZ = 28.3g)

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Trứng lớn (1.76 OZ)
78
6.3
5.3
Trứng luộc (1.76 OZ)
78
6.3
5.3
Trứng cắt nhỏ (1 chén)
211
25.5
0
Lòng trắng trứng (1 chén)
122
25.5
0

 

Hải sản (3 OZ)

 

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Bào ngư
89
14.5
0.6
0.1
Cá cơm
111
17.3
4.1
1.1
Cá vược
154
28.2
3.7
0.8
Cá chim
47
5.5
2.6
1.1
Cá chép
277
28.9
12.2
2.4
Cá mèo (Catfish)
151
26
4.5
1.1
Trứng cá muỗi
1 muõng canh
40
3.9
2.9
0.6
Sò (1 chén)
168
29
2.2
0.2
Cá thu (Cod)
95
20.8
0.7
0.1
Cua biển (3 OZ)
77
15.7
1
0.1
Tôm biển (3 OZ)
65
13.6
0.8
0.1
Chân ếch (100g)
73
16.4
0.3
0.1
Cá mú
238
50.2
2.6
0.6
Sứa (1 chén)
21
3.2
0.8
0.2
Sứa (1 chén)
21
3.2
0.8
0.2
Trai biển (1 chén)
129
17.9
3.4
0.6
Bach tuôc (3 Oz)
70
12.7
0.9
0.2
Hàu
41
4.7
1.2
0.3
Cá rô
55
11.6
0.6
0.1
Mực ống (1 Oz)
26
4.4
0.4
0.1
Cá ngừ (Vây xanh/3 OZ)
122
19.8
4.2
1.1
Rùa (100g)
89
19.8
0.5
1.1

 

Trái cây

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Táo nguyên vỏ(100g)
52
13.8
0.3
0.2
Trái mơ (100g)
48
11.1
1.0
0.4
Trái bơ (100g)
160
8.5
2.0
14.4
Việt quất (1 chén)
81
20.5
1.7
0.6
Bưởi
82
20.5
1.5
0.3
Nho (1 chén)
114
28.3
1.0
1.0
Trái Kiwi
46
11.2
0.8
0.3
Chanh
17
5.4
0.6
0.2
Dưa gang (2.4Oz)
17
5.7
0.6
0.2
Cam (6.5 OZ)
86
21.5
1.7
0.2
Trái đào(3.5 OZ)
42
10.8
0.7
0.0
Trái lê(5.8 OZ)
98
25.1
0.7
0.7
Trái dứa (1 chén)
76
19.2
0.6
0.6
Trái mận(2.3 oz)
36
8.6
0.5
0.4
Quả mam xôi(1 chén)
60
14.1
1.2
0.6
Dâu tây (1 chén)
46
10.6
0.9
0.5
Dưa hấu (10 Oz)
92
20.6
1.7
1.1
Quýt (1 chén)
103
1.6
0.6
0.1
Me (1 chén)
287
3.4
0.7
0.3
Mãng Cầu xiêm (1 chén)
149
2.3
0.7
0.1
Hồng xiêm (1 chén)
200
1.1
2.7
0.5
Chôm chôm (1 chén)
123
1
0.3
0.0
Nho khô (1 chén)
498
5.6
0.0
0.2
Mận khô (1 chén)
256
2
0.5
0.0
Quả lựu (1 chén)
105
1.5
0.5
0.1
Quả oliu (100g)
145
1
15.3
1
Xoài (1 chén)
107
0.8
0.4
0.1
Ổi(1 chén)
112
4.2
1.6
0.4
Khế (1 chén)
41
1.4
0.4
0.0
Xa kê(1 chén)
227
2.4
0.5
0.1
Dâu đen (1 chén)
62
2
0.7
0.0
Sơ ri (1 chén)
31
0.4
0.3
0.1

 

Sữa và Phô mai

 

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Sữa nguyên chất(1 ly)
146
11
8
8
Sữa không béo(1 ly)
83
12
8
0
Kem ít béo(1 ly)
350
4
3
37
Kem (1 ly)
414
3
2
44
Phô mai tươi (1% béo)(1 ly)
163
6
28
2
Phô mai Feta (38g)
100
2
5
8
Phô mai camembert (38g)
114
0
8
9

 

Các loại hạt

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Quả hạnh nhân (1/2 chán)
410
14
15.1
35.9
Quả hạch Brazil (1/2 chén -16 hat)
401
8.7
10.2
47.1
Hạt Điều sấy khô (1/2 chén)
390
22.2
10.4
31.5
Hạt dẻ (15-18 hat)
139
31.4
1.1
0.9
Cơm dừa (7 oz, 1/2 trái)
704
30.2
6.6
26.7
Hạt Phỉ (1/2 chén)
446
11.9
10.6
43.2
Hạt Mắc ca (1/2 chén)
467
9.0
5.1
49.3
Đậu Phộng (1/2 chén)
403
11.4
18.3
34.9
Hạt hồ đào (1/2 chén)
373
7.5
4.9
38.9
Hạt hồ trăn(1/2 chén)
317
16
11.7
25.3
Quả óc chó(20 hạt)
546
9.7
10.8
46.3

 

Các loại rau củ

 

Món
Calories
Protein (g)
Tổng lượng chất béo (g)
Chất béo bão hòa (g)
Khoai mài (1 chén)
177 (41.8 Carb)
2.3
0.3
0
Đậu rồng (1 chến)
744 (75.9 Carb)
54
29.7
4.2
Bí xanh (1 chén)
17 (4 Carb)(75.9 Carb)
4
0.3
0
Cải xoong (1 chén)
4 (0.4 Carb)(75.9 Carb)
0.8
0
0
Wasabi ( 1 chén)
142 (30.6 Carb)
6.2
0.8
0
Rau mồng tơi(100 g)
19(3.4 Carb)
1.8
0.3
0
Củ cải (Turnips) (1 chén)
36(8.4 Carb)
1.2
0.1
0
Cà chua (Xanh/Cam/Đỏ/Vàng) (1 chén)
41/25/27/21 (9.2/5/5.8/4.1 Carb)
2.2/1.8/1.3/1.4
0.4/0.3/0.3/0.4
0.1/0/0.1/0.1
Dọc mùng (1 lát)
5 (1 Carb)
0.4
0
0
Khoai môn (1 chén)
58 (8.6 Carb)
3.5
1.2
0.2
Khoai lang (1 chén)
114 (26.8 Carb)
2.1
0.1
0.0
Bí Đao (1 miếng lớn)
3 (0.5 Carb)
0.4
0.1
0.0
Đậu nành (1 chén)
376 (28.3 Carb)
33.2
17.4
2
Đậu nành (1 chén)
376 (28.3 Carb)
33.2
17.4
2
Hẹ ( 1 muỗng canh)
7 (1.7 Carb)
0.3
0
0
Rong biển (2 muống canh)
5 (0.9 Carb)
0.3
0.1
0
Ớt Chuông
44 (9.8 Carb)
2.1
0.6
0.1
Đậu hà lan (1 chén)
209 (36.8 Carb)
11.1
2.5
0.5
Ngò tây (1 chén)
22 (3.8 Carb)
1.8
0.5
0.1
Hành tây (100gram)
32 (7.6 Carb)
0.8
0.1
0
Hành tây chiên (1 chén )
195 (18.3 Carb)
2.6
12.8
4.1
Đậu bắp(1 chén )
31 (7 Carb)
2
0.1
0
Rau Mù tạt xanh(1 chén )
15 (2.7 Carb)
1.5
0.1
0
Nấm (1 chén )
15 (2.3 Carb)
2.2
0.2
0
Đậu xanh (1 chén )
31 (6.2Carb)
3.2
0.2
0
Củ từ (5 chén )
46 (11.1Carb)
0.9
0.1
0
Rau mùng tơi (1 chén )
10 (1.2Carb)
1.3
0.3
0
Củ sen (10 lát)
60 (14Carb)
2.1
0.1
0
Đậu Lima (1 chén)
176 (31.5Carb)
10.7
1.3
0.3
Rau Diếp/Xà lách (1 chén)
3(0.4 Carb)
0.2
0
0
Đậu lăng (1 chén)
82(17 Carb)
6.9
0.4
0
Tỏi tây (1 muống canh)
54 (12.6 Carb)
1.3
0.3
0
Su hào (1 chén)
36 (8.4 Carb)
2.3
0.1
0
Quả bầu (1/2 chén)
8 (2 Carb)
0.4
0
0
Củ gừng (1 muỗng cà phê)
2 (0.4 Carb)
0
0
0
Tỏi (1 chén)
203 (45 Carb)
8.6
0.7
0.1
Thì là (1 chén)
27 (6.3 Carb)
1.1
0.2
0.0
Cà tím dài (1 chén)
20 (4.7 Carb)
0.8
0.2
0.0
Dưa chuột(1 chén)
16(2.9 Carb)
0.8
0.3
0.0
Xà lách xoong(1 chén)
16 (2.8 Carb)
1.3
0.4
0.0
Đậu đũa (1 chén)
41 (8.9 Carb)
3.1
0.3
0.1
Bắp/Ngô (1 chén)
606 (123.3 Carb)
15.6
7.9
1.1
Cải cúc (1 chén)
12 (1.5 Carb)
1.7
0.3
0
Su su (1 chén)
22 (5.1 Carb)
1.1
0.2
0
Súp lơ (1 chén)
25 (5.3 Carb)
2
0.1
0
Củ mì (1 chén)
330 (78.4 Carb)
2.8
0.6
0.2
Cà rốt (1 chén)
52 (12.3 Carb)
1.2
0.3
0.0
Củ cải đỏ (1 chén)
58 (13 Carb)
2.2
0.2
0.0
Măng (1 chén)
41 (7.9 Carb)
3.9
0.5
0.1
Hoa Atiso
60 (13.5 Carb)
4.2
0.2
0.0
Củ Hoành Tinh (1 chén)
78 (16.1 Carb)
5.1
0.2
0.0

 

5/5 (2 Reviews)